Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khổn, khốn, ngôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khổn, khốn, ngôn:

梱 khổn, khốn, ngôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: khổn,khốn,ngôn

khổn, khốn, ngôn [khổn, khốn, ngôn]

U+68B1, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun3, bin1;
Việt bính: kwan2;

khổn, khốn, ngôn

Nghĩa Trung Việt của từ 梱

(Danh) Chốt cửa, ngưỡng cửa, môn hạm.
khổn, như "nhất khổn sài hoà (một bó củi)" (gdhn)

Nghĩa của 梱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔn]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 11
Hán Việt:
ngạch cửa; bậu cửa; bậc cửa。门槛。

Chữ gần giống với 梱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôn

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
khổn, khốn, ngôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khổn, khốn, ngôn Tìm thêm nội dung cho: khổn, khốn, ngôn